取物人

thủ vật nhân

Hán Việt: thủ vật nhân

Tổng quan

fetcher and carrie đứa trẻ đầu sai, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mồi chài, bả (quyến rũ người)

Cấu tạo: (thủ) + (vật) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui fetcher and carrie đứa trẻ đầu sai, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mồi chài, bả (quyến rũ người)