取笑
thủ tiếu
Hán Việt: thủ tiếu · Pinyin: qǔ xiào
Tổng quan
trêu chọc | chế nhạo ước tiếng cười chê. thủ tiếu thủ tiếu ☆Rước tiếng cười chê.
Nghĩa
Việt
- Cihui trêu chọc | chế nhạo ước tiếng cười chê. thủ tiếu thủ tiếu ☆Rước tiếng cười chê.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.招人譏笑。《新五代史.卷十五.唐明宗家人傳.明宗子從榮傳》:「文章非素習,必不能工,傳於人口,徒取笑也。」 2.戲弄、開玩笑。《儒林外史》第四十九回:「老先生,此話也不過是他偶然取笑。」《紅樓夢》第七十四回:「你來搜檢東西,我不惱;你不該拿我取笑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开玩笑;嘲笑:被别人~|他说话有点儿口吃,你别~他。
Eng
- CC-CEDICT to tease; to make fun of
- Cihui to tease; to make fun of