受…引渡

Tổng quan

trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác), làm cho (người phạm tội) được trao trả

Cấu tạo: (thụ) + + (dẫn) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác), làm cho (người phạm tội) được trao trả