受咒的

thụ chú đích

Hán Việt: thụ chú đích

Tổng quan

không được ban phước, bị nguyền rủa, không hạnh phúc; bất hạnh (tôn giáo) không được ban phúc, (nghĩa bóng) rủi ro, bất hạnh

Cấu tạo: (thụ) + (chú) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không được ban phước, bị nguyền rủa, không hạnh phúc; bất hạnh (tôn giáo) không được ban phúc, (nghĩa bóng) rủi ro, bất hạnh