受壓迫

shòu yā pò thụ áp bách

Hán Việt: thụ áp bách · Pinyin: shòu yā pò

Tổng quan

sự rên rỉ; tiếng rên rỉ, tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối...), rên rỉ, kêu rên (vì đau đớn thất vọng...), trĩu xuống, võng xuống; kĩu kịt (vì chở nặng), lầm bầm phản đối (ai...) bắt im đi, mong mỏi, khao khát (cái gì), rên rỉ kể lể (điều gì)

Cấu tạo: (thụ) + (áp) + (bách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự rên rỉ; tiếng rên rỉ, tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối...), rên rỉ, kêu rên (vì đau đớn thất vọng...), trĩu xuống, võng xuống; kĩu kịt (vì chở nặng), lầm bầm phản đối (ai...) bắt im đi, mong mỏi, khao khát (cái gì), rên rỉ kể lể (điều gì)

Eng

  • Cihui 受壓迫 hòu yāpò v.o. suffer oppression