受驚
thụ kinh
Hán Việt: thụ kinh · Pinyin: shòu jīng
Tổng quan
giật mình
Nghĩa
Việt
- Cihui giật mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受到驚嚇。《三國演義》第二五回:「使二嫂受驚,某之罪也。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「師父受驚多次,不敢進大娘的門了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受到突然的刺激或威胁而害怕。
- Tân Hoa Tự Điển 1.受到突然的刺激或威胁而害怕。
Eng
- CC-CEDICT startled
- Cihui startled