吃驚
cật kinh
Hán Việt: cật kinh · Pinyin: chī jīng
Tổng quan
bị giật mình | bị sốc | ngạc nhiên
Nghĩa
Việt
- Cihui bị giật mình | bị sốc | ngạc nhiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受驚,嚇了一跳。《紅樓夢》第二七回:「寶釵在外面聽見這話,心中吃驚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"吃惊"; 惊骇;惊惶; 指惊讶。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃惊"。 2.惊骇;惊惶。 3.指惊讶。
Eng
- CC-CEDICT to be startled|to be shocked|to be amazed
- Cihui to be startled; to be shocked; to be amazed
ja
- JMdict to be surprised|to be amazed|to be frightened|to be astonished|to get startled
- JMdict surprise