受惠

shòu huì thụ huệ

Hán Việt: thụ huệ · Pinyin: shòu huì

Tổng quan

được lợi | được ưu ái

Cấu tạo: (thụ) + (huệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được lợi | được ưu ái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受到恩惠。《老殘遊記》第九回:「即如『理』、『欲』二字,『主敬』、『存誠』等字,雖皆是古聖之言,一經宋儒提出,後世實受惠不少。」《二十年目睹之怪現狀》第三八回:「做買賣的人,只要心平點,少看點利錢,那些貧民便受惠多了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得到好处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.得到好处。

Eng

  • CC-CEDICT to benefit|favored
  • Cihui to benefit; favored

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沾恩