受挫折

thụ tỏa chiết

Hán Việt: thụ tỏa chiết

Tổng quan

quịt, trốn (nợ), lừa, lừa đảo, lừa gạt, trốn tránh (ai)

Cấu tạo: (thụ) + (tỏa) + (chiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quịt, trốn (nợ), lừa, lừa đảo, lừa gạt, trốn tránh (ai)