受教
thụ giáo
Hán Việt: thụ giáo · Pinyin: shòu jiào
Tổng quan
nhận được chỉ dạy | được lợi từ lời khuyên âng nhận sự dạy dỗ. thụ giáo thụ giáo ☆Vâng nhận sự dạy dỗ.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận được chỉ dạy | được lợi từ lời khuyên âng nhận sự dạy dỗ. thụ giáo thụ giáo ☆Vâng nhận sự dạy dỗ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接受他人的教誨。《戰國策.魏策四》:「信陵君曰:『無忌謹受教。』」《文選.任昉.到大司馬記室牋》:「況昉受教君子,將二十年。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接受教诲。
- Tân Hoa Tự Điển 1.接受教诲。
Eng
- CC-CEDICT to receive instruction|to benefit from advice
- Cihui to receive instruction; to benefit from advice