受气包
thụ khí bao
Hán Việt: thụ khí bao · Pinyin: shòu qì bāo
Tổng quan
BAO túi trút giận
1.比喻经常被当做抱怨或泄愤对象的人。
比喻無故被當成洩憤的人。如:「主管成天發脾氣,大家都怕當受氣包。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (ví dụ) bao cát
- Biên soạn 受氣包 hòuqìbāo n. <coll.> whipping boy; scapegoat
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻無故被當成洩憤的人。如:「主管成天發脾氣,大家都怕當受氣包。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻经常被当做抱怨或泄愤对象的人。
Eng
- Cihui (fig.) punching bag
Đức
- Handedict gehänselter Außenseiter in einer Gruppe