受理
thụ lí
Hán Việt: thụ lí · Pinyin: shòu lǐ
Tổng quan
thụ lí
1.接受诉状,进行审理。
法律上指訴訟時法院認為有可訴的理由而接受處理。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Nhận sự việc để xét xử.; hận sự việc để xét xử.; tiếp nhận xử lý vụ án , xử lý (một dịch vụ); thụ lí; thụ lí/thụ lý: thụ lí
- Biên soạn 受理 shòulǐ v. <law> accept and hear a case
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法律上指訴訟時法院認為有可訴的理由而接受處理。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.接受诉状,进行审理。
Eng
- JMdict acceptance
- Cihui to accept to hear a case; to handle (a service)
- Tần suất từ 受理 shòulǐ v. <law> accept and hear a case , Fǎtíng bù ∼ zhè ²jiàn ànzi. The court didn't accept this case
Đức
- Handedict einen Rechtsstreit annehmen und streitig verhandeln (jur.) (S, Rechtsw)
ja
- JMdict 受理(じゅり)
other
- Nguồn khác Nhận sự việc để xét xử