受理
thụ lí
Hán Việt: thụ lí · Pinyin: shòu lǐ
Tổng quan
tiếp nhận xử lý vụ án | xử lý (một dịch vụ) hận sự việc để xét xử. thụ lí thụ lí ☆Nhận sự việc để xét xử.
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếp nhận xử lý vụ án | xử lý (một dịch vụ) hận sự việc để xét xử. thụ lí thụ lí ☆Nhận sự việc để xét xử.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法律上指訴訟時法院認為有可訴的理由而接受處理。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接受诉状,进行审理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.接受诉状,进行审理。
Eng
- CC-CEDICT to accept to hear a case|to handle (a service)
- Cihui to accept to hear a case; to handle (a service)
ja
- JMdict acceptance