駁回

bó huí bác hồi

Hán Việt: bác hồi · Pinyin: bó huí

Tổng quan

từ chối | bác bỏ | không chấp nhận hông chấp nhận và trả về. bác hồi bác hồi ☆Không chấp nhận và trả về. bác bỏ; gạt bỏ; bãi bỏ (không chấp nhận) 。不答應(請求) 。

Cấu tạo: (bác) + (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bác hồi bác hồi ☆Không chấp nhận và trả về.
  • Cihui từ chối | bác bỏ | không chấp nhận hông chấp nhận và trả về. bác hồi bác hồi ☆Không chấp nhận và trả về. bác bỏ; gạt bỏ; bãi bỏ (không chấp nhận) 。不答應(請求) 。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不答應、不承認。《紅樓夢》第四二回:「我又不會這工細樓臺,又不會畫人物,又不好駁回,正為這個為難呢!」《文明小史》第四三回:「心上實在不懂,當面又不敢駁回。」 2.法院對不合訴訟程序及缺乏法定要件的案件,不予受理。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不允许(请求);不采纳(建议):~上诉|对无理要求,一概~。

Eng

  • CC-CEDICT to reject|to turn down|to overrule
  • Cihui to reject; to turn down; to overrule

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

受理