受益人
thụ ích nhân
Hán Việt: thụ ích nhân · Pinyin: shòu yì rén
Tổng quan
người thụ hưởng
Nghĩa
Việt
- Cihui người thụ hưởng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.保險上指投保人發生事故時,享有保險金請求權的人。 2.金融貿易上指取得依照信用狀條件開發匯票、或提示單證兌取信用狀款項的人。多為賣方或出口商。 3.票據上載明的受款人。
Eng
- CC-CEDICT beneficiary
- Cihui beneficiary