受益費

thụ ích phí

Hán Việt: thụ ích phí

Tổng quan

Cấu tạo: (thụ) + (ích) + (phí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因完成某事而直接享受利益的人,所必須付出的費用。舉例而言,因興建某項公共設施而受益的人,都該負擔興建費的一部分。

Eng

  • Cihui 受益費 hòuyìfèi n. money paid to the government for a benefit