受讓人
thụ nhượng nhân
Hán Việt: thụ nhượng nhân · Pinyin: shòu ràng rén
Tổng quan
(pháp lý) người được chuyển nhượng người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền, (pháp lý) (như) assign, (pháp lý) người được giao trách nhiệm quản lý tài sản của người vỡ nợ chủ đồn điền, chủ mỏ ((xem) concession), người được nhượng độc quyền (về cái gì) người được ban (cái gì), người được hưởng trợ cấp, người được hưởng quyền chuyển nhượng (Pháp) người được nhường; người nhận (pháp lý) người được nh…
Nghĩa
Việt
- Cihui (pháp lý) người được chuyển nhượng người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền, (pháp lý) (như) assign, (pháp lý) người được giao trách nhiệm quản lý tài sản của người vỡ nợ chủ đồn điền, chủ mỏ ((xem) concession), người được nhượng độc quyền (về cái gì) người được ban (cái gì), ngư…
Eng
- Cihui 受讓人 hòuràngrén n. <law> assignee M:²wèi