受賞
thụ thưởng
Hán Việt: thụ thưởng · Pinyin: shòu shǎng
Tổng quan
nhận giải thưởng được thưởng。得到獎賞。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận giải thưởng được thưởng。得到獎賞。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接受獎賞。《文選.禰衡.鸚鵡賦》:「故獻全者受賞,而傷肌者被刑。」《文選.左思.詠史詩八首之三》:「功成不受賞,高節卓不群。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受赏赐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.受赏赐。
Eng
- CC-CEDICT to receive a prize
- Cihui to receive a prize
ja
- JMdict winning (a prize)|receiving (an award)|being awarded