受贈者

thụ tặng giả

Hán Việt: thụ tặng giả

Tổng quan

người nhận quà tặng người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chức vụ nào...); người được đưa vào tiếp kiến, người được đưa vào yết kiến, (tôn giáo) thầy tu được tiến cử (cai quản xứ đạo...), người nhận quà biếu, người nhận đồ tặng

Cấu tạo: (thụ) + (tặng) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nhận quà tặng người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chức vụ nào...); người được đưa vào tiếp kiến, người được đưa vào yết kiến, (tôn giáo) thầy tu được tiến cử (cai quản xứ đạo...), người nhận quà biếu, người nhận đồ tặng