受辱
thụ nhục
Hán Việt: thụ nhục · Pinyin: shòu rǔ
Tổng quan
bị xúc phạm | nhục nhã | mất mặt
Nghĩa
Việt
- Cihui bị xúc phạm | nhục nhã | mất mặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遭受侮辱。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「其次毀肌膚、斷肢體受辱,最下腐刑極矣。」《文明小史》第三七回:「受辱是我們六人在一起的,你千萬不可自尋短見。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遭受侮辱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.遭受侮辱。
Eng
- CC-CEDICT insulted|humiliated|disgraced
- Cihui insulted; humiliated; disgraced