雪耻

xuě chǐtuyết sỉ

Hán Việt: tuyết sỉ · Pinyin: xuě chǐ

Tổng quan

rửa nhục. 報仇雪恥 báo thù rửa nhục

新华 · Tân Hoa Đại lục

洗除掉耻辱报仇雪耻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

洗去恥辱。《五代史平話.唐史.卷下》:「不敢煩霸府兵馬,願將所部軍搏取凶豎,以為王氏雪恥復仇,雖死亦不悔恨!」《初刻拍案驚奇》卷四:「這兩個女子,便都有些盜賊意思,不比前邊這幾個報仇雪恥,救難解危,方是修仙正路。」

Cấu tạo: 雪 (tuyết) + 恥 (sỉ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ rửa nhục
  • Biên soạn 雪恥 uěchǐ v.o. avenge an insult/humiliation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洗去恥辱。《五代史平話.唐史.卷下》:「不敢煩霸府兵馬,願將所部軍搏取凶豎,以為王氏雪恥復仇,雖死亦不悔恨!」《初刻拍案驚奇》卷四:「這兩個女子,便都有些盜賊意思,不比前邊這幾個報仇雪恥,救難解危,方是修仙正路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洗除掉耻辱报仇雪耻。

Eng

  • Cihui to take revenge for a past insult; to expunge a disgrace or humiliation
  • Tần suất từ 雪恥 uěchǐ v.o. avenge an insult/humiliation

Đức

  • Handedict Ahndung (eine Beleidigung)

other

  • Nguồn khác Rửa nhục. Trả thù

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

雪恨

Từ trái nghĩa

受辱