受降城

shòu xiáng chéng thụ hàng thành

Hán Việt: thụ hàng thành · Pinyin: shòu xiáng chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (thụ) + (hàng) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢、唐築以接受敵人投降的城。漢故城在今內蒙古烏拉特旗北;唐則築有三城,中城在朔州,西城在靈州,東城在勝州。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 城名『唐筑以接受敌人投降,故名『故城在今内蒙古乌拉特旗北;唐筑有三城,中城在朔州,西城在灵州,东城在胜州。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.城名『唐筑以接受敌人投降,故名『故城在今内蒙古乌拉特旗北;唐筑有三城,中城在朔州,西城在灵州,东城在胜州。