受騙

shòu piàn thụ phiến

Hán Việt: thụ phiến · Pinyin: shòu piàn

Tổng quan

bị lừa | bị mắc lừa | bị lừa gạt bị lừa; mắc lừa。被騙。

Cấu tạo: (thụ) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị lừa | bị mắc lừa | bị lừa gạt bị lừa; mắc lừa。被騙。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受到欺騙。如:「求職要小心謹慎,以免受騙。」《型世言》第二六回:「古人道得好:『他財莫要,他馬莫騎。』這便是個不受騙要訣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受到欺骗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.受到欺骗。

Eng

  • CC-CEDICT to be cheated|to be taken in|to be hoodwinked
  • Cihui to be cheated; to be taken in; to be hoodwinked

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

上当