上當
thượng đương
Hán Việt: thượng đương · Pinyin: shàng dàng
Tổng quan
bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó) | bị lừa gạt | bị lừa
Nghĩa
Việt
- Cihui bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó) | bị lừa gạt | bị lừa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吃虧、受騙。《文明小史》第一四回:「而且那裡的混帳女人極多,化了錢不算,還要上當。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受骗吃亏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.受骗吃亏。
Eng
- CC-CEDICT taken in (by sb's deceit)|to be fooled|to be duped
- Cihui taken in (by sb's deceit); to be fooled; to be duped