受骗者

thụ phiến giả

Hán Việt: thụ phiến giả

Tổng quan

món hoa quả nấu (trộn với sữa kem...), người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc, người làm trò hề, anh hề, người bị lừa phỉnh, nhọc mình mà chẳng nên công cán gì, không ra cái thớ gì khi đem so

Cấu tạo: 受 (thụ) + 騙 (phiến) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẻ ngốc

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi fool

Eng

  • Cihui fool

Từ liên quan

Gần nghĩa

受骗 · 受骗的 · 受骗上当 · 受骗放弃