變則地

biến tắc địa

Hán Việt: biến tắc địa

Tổng quan

đứt quãng, không liên tục; giật giật

Cấu tạo: (biến) + (tắc) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứt quãng, không liên tục; giật giật