变化球
biến hóa cầu
Hán Việt: biến hóa cầu · Pinyin: biàn huà qiú
Tổng quan
(bóng chày) bóng phá
1.棒球指投手將球投出後,其速度、方向會改變的球。相對於直球而言。如:「投手再投出一記變化球,將打者三振出局。」 2.比喻無可預測、變化多端的舉動。如:「他行事總愛投變化球,令大家不知所措。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (nghĩa bóng) cú đánh bất ngờ
- Cihui tình huống bất ngờ
- Tần suất từ (bóng chày) bóng phá , (nghĩa bóng) cú đánh bất ngờ; tình huống bất ngờ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.棒球指投手將球投出後,其速度、方向會改變的球。相對於直球而言。如:「投手再投出一記變化球,將打者三振出局。」 2.比喻無可預測、變化多端的舉動。如:「他行事總愛投變化球,令大家不知所措。」
Eng
- Cihui (baseball) breaking ball/(fig.) curveball; unexpected turn of events
- Tần suất từ (baseball) breaking ball/(fig.) curveball; unexpected turn of events