變化的

biến hóa đích

Hán Việt: biến hóa đích

Tổng quan

(sinh vật học) (thuộc) sự trao đổi vật chất (địa lý,ddịa chất) biến chất (đá), biến thành, biến hoá đột biến; không ổn định quỷ quyệt, gian giảo; lắm mưu mẹo, tài xoay xở sự trượt, dễ trượt xem variation giống tốt hay thay đổi, hay biến đổi, khác nhau

Cấu tạo: (biến) + (hóa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sinh vật học) (thuộc) sự trao đổi vật chất (địa lý,ddịa chất) biến chất (đá), biến thành, biến hoá đột biến; không ổn định quỷ quyệt, gian giảo; lắm mưu mẹo, tài xoay xở sự trượt, dễ trượt xem variation giống tốt hay thay đổi, hay biến đổi, khác nhau