變味兒

biàn wèi ér biến vị nhi

Hán Việt: biến vị nhi · Pinyin: biàn wèi ér

Tổng quan

Cấu tạo: (biến) + (vị) + (nhi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (食物等)味道发生变化(多指变坏):昨天做的菜,今天~了|变了味儿的食品不能吃;事物原有的意义发生变化(多指变坏):游戏一沾上赌博,就~儿了。

Eng

  • Cihui 變味兒 iànwèir v.o. go bad (of food); taste unpleasant | Zhè cài yǐjīng ∼ le. This dish has gone bad already.