變堅固

biến kiên cố

Hán Việt: biến kiên cố

Tổng quan

làm cứng, làm chai đi, làm thành nhẫn tâm, làm cho ăn sâu (thói quen...), trở nên cứng, trở nên chai, trở nên nhẫn tâm, ăn sâu (thói quen...) làm cho mạnh; làm cho vững, làm cho kiên cố, củng cố, trở nên mạnh; trở nên vững chắc, khuyến khích ai thẳng tay hơn nữa

Cấu tạo: (biến) + (kiên) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cứng, làm chai đi, làm thành nhẫn tâm, làm cho ăn sâu (thói quen...), trở nên cứng, trở nên chai, trở nên nhẫn tâm, ăn sâu (thói quen...) làm cho mạnh; làm cho vững, làm cho kiên cố, củng cố, trở nên mạnh; trở nên vững chắc, khuyến khích ai thẳng tay hơn nữa