變容
biến dung
Hán Việt: biến dung · Pinyin: biàn róng
Tổng quan
sự biến hình, sự biến dạng, (Transfiguration) lễ biến hình (trong đạo Cơ đốc, ngày 6 tháng 8)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự biến hình, sự biến dạng, (Transfiguration) lễ biến hình (trong đạo Cơ đốc, ngày 6 tháng 8)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改變臉色。多指發怒或驚恐。如:「中韓斷交的消息傳來,人人為之變容。」《列子.說符》:「楊子戚然變容,不言者移時,不笑者竟日。」