變形的
biến hình đích
Hán Việt: biến hình đích
Tổng quan
(sinh vật học) (thuộc) sự trao đổi vật chất có xu hướng biến hoá, có xu hướng đột biến
Nghĩa
Việt
- Cihui (sinh vật học) (thuộc) sự trao đổi vật chất có xu hướng biến hoá, có xu hướng đột biến
Eng
- Cihui 變形的 iànxíng de attr. <lg.> inflective