变形的

biến hình đích

Hán Việt: biến hình đích

Tổng quan

(sinh vật học) (thuộc) sự trao đổi vật chất có xu hướng biến hoá, có xu hướng đột biến

Cấu tạo: 變 (biến) + 形 (hình) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 biến tố
  • Biên soạn 變形的 iànxíng de attr. <lg.> inflective

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi metabolic

Eng

  • Cihui 變形的 iànxíng de attr. <lg.> inflective

Từ liên quan

Gần nghĩa

变形体 · 变形虫 · 变形 · 变形金刚 · 變形蟲痢疾 · 变形性 · 变形菌 · 变形记