变成
biến thành
Hán Việt: biến thành · Pinyin: biàn chéng
Tổng quan
biến thành; trở thành; thành ra; hoá ra; trở nên. nước Trung hoa cũ nghèo nàn lạc hậu đã trở thành nước xã hội chủ nghĩa bước đầu phồn vinh
由某一種形態轉換成另一種形態。
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi thành
- Cihui biến thành
- Cihui trở thành
- Biên soạn 變成 iànchéng* r.v. change into
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由某一種形態轉換成另一種形態。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi become
Eng
- Cihui to change into; to turn into; to become
Đức
- Handedict werden, sich wandeln in, sich verändern zu