变数

biàn shùbiến sổ

Hán Việt: biến sổ · Pinyin: biàn shù

Tổng quan

biến số. 如y=sinx, y=ax2+bx+c和方程x2+y2=a2 中的x,y 都是變數

新华 · Tân Hoa Đại lục

表示变量的数,如x²+y²=a²,y=sinx中,x、y都是变数; 可变的因素:事情在没有办成之前,还会有新的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.變動不確定的因素。如:「這件事情成功與否,仍有許多變數。」 2.代數式中,可以變易的各數。相對於常數而言。如ax+by+c一式中,x、y為變數。

Cấu tạo: 變 (biến) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yếu tố biến đổi
  • Cihui sự không chắc chắn
  • Cihui (toán) biến số
  • Tần suất từ biên sô; biến số: chuyện xấu/biến số; biến số
  • Biên soạn 變數 iànshù n. <math.> variable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.變動不確定的因素。如:「這件事情成功與否,仍有許多變數。」 2.代數式中,可以變易的各數。相對於常數而言。如ax+by+c一式中,x、y為變數。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示变量的数,如x²+y²=a²,y=sinx中,x、y都是变数; 可变的因素:事情在没有办成之前,还会有新的~。

Eng

  • Cihui variable factor; uncertainties; (math.) a variable
  • Tần suất từ 變數 iànshù n. <math.> variable

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

常数