常數

cháng shù thường sổ

Hán Việt: thường sổ · Pinyin: cháng shù

Tổng quan

hằng số (toán học)

Cấu tạo: (thường) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hằng số (toán học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一定的數量。《儀禮.聘禮》:「燕與羞,俶獻無常數。」《明史.卷一三二.列傳.李新》:「公、侯家人及儀從戶各有常數,餘者宜歸有司。」 2.一定的法則、規律。《戰國策.秦策三》:「日中則移,月滿則虧,物盛則衰,天之常數也。」宋.陸游〈雷〉詩:「吾聞陰陽有常數,非時動靜皆為菑。」 3.代數式中一定不變的數,對變數而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示常量的数,如圆周率π的值3.1415926……就是常数。

Eng

  • CC-CEDICT (math.) a constant
  • Cihui (math.) a constant

ja

  • JMdict constant|invariable

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

变数