變鬆馳

biến tông trì

Hán Việt: biến tông trì

Tổng quan

nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen & bóng), làm chận lại; chậm (bước) lại, làm giảm bớt, làm dịu bớt, làm bớt quyết liệt, trở nên uể oải, trở nên phất phơ, trở nên chểnh mảnh, giảm bớt, đình trệ (sự buôn bán), dịu đi, bớt quyết liệt

Cấu tạo: (biến) + (tông) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen & bóng), làm chận lại; chậm (bước) lại, làm giảm bớt, làm dịu bớt, làm bớt quyết liệt, trở nên uể oải, trở nên phất phơ, trở nên chểnh mảnh, giảm bớt, đình trệ (sự buôn bán), dịu đi, bớt quyết liệt