變法兒
biến pháp nhi
Hán Việt: biến pháp nhi · Pinyin: biàn fǎ r
Tổng quan
thử mọi phương pháp có sẵn
Nghĩa
Việt
- Cihui thử mọi phương pháp có sẵn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 千方百計,想出各種方法。《紅樓夢》第九七回:「一面這裡過門,一面給他變法兒撕擄官事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 想另外的办法;用各种办法:食堂里总是~把伙食搞得好一些|他变着法儿算计人。
Eng
- CC-CEDICT to try by all available methods
- Cihui to try by all available methods