變溫層
biến ôn tằng
Hán Việt: biến ôn tằng · Pinyin: biàn wēn céng
Tổng quan
tầng đối lưu | khí quyển thấp
Nghĩa
Việt
- Cihui tầng đối lưu | khí quyển thấp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大氣層中的一個層次,最接近地面,空氣密度最大,常有對流現象發生。天氣現象如雪、雨、雹皆在這一層產生。也稱為「對流層」。
Eng
- CC-CEDICT thermocline|troposphere (nonstandard synonym of 對流層|对流层[dui4 liu2 ceng2])
- Cihui thermocline; troposphere (nonstandard synonym of 對流層|对流层)