變色龍

biàn sè lóng biến sắc long

Hán Việt: biến sắc long · Pinyin: biàn sè lóng

Tổng quan

(nghĩa đen và bóng) tắc kè hoa

Cấu tạo: (biến) + (sắc) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa đen và bóng) tắc kè hoa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。爬蟲綱有鱗目蜥蜴亞目。略似守宮,長八、九寸,皮面呈粒狀,能隨時變易體色,故稱為「變色龍」。也稱為「十二時蟲」。 2.比喻在政治上擅長變化、偽裝的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爬行动物,躯干稍扁,皮粗糙,四肢稍长,运动极慢。舌长,可舔食虫类。表皮下有多种色素块,能随时变成不同的保护色;比喻在政治上善于变化和伪装的人。

Eng

  • CC-CEDICT (lit. and fig.) chameleon
  • Cihui (lit. and fig.) chameleon