變蒼白

biến thương bạch

Hán Việt: biến thương bạch

Tổng quan

làm úa vàng (cây cối); làm nhợt nhạt, làm xanh xao (người) làm rào bao quanh, quây rào, làm tái đi, làm nhợt nhạt, làm xanh xám, tái đi, nhợt nhạt, xanh xám, (nghĩa bóng) lu mờ đi, tái, nhợt nhạt, xanh xám, nhợt (màu); lờ mờ, yếu ớt (ánh sáng) xanh xao; nhợt nhạt, yếu ớt, uể oải, mệt mỏi, không thần sắc (người)

Cấu tạo: (biến) + (thương) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm úa vàng (cây cối); làm nhợt nhạt, làm xanh xao (người) làm rào bao quanh, quây rào, làm tái đi, làm nhợt nhạt, làm xanh xám, tái đi, nhợt nhạt, xanh xám, (nghĩa bóng) lu mờ đi, tái, nhợt nhạt, xanh xám, nhợt (màu); lờ mờ, yếu ớt (ánh sáng) xanh xao; nhợt nhạt, yếu ớt, uể oải,…