變蕭條

biến tiêu điều

Hán Việt: biến tiêu điều

Tổng quan

đọng, ứ (nước); tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù (đời sống...), đình trệ, đình đốn (việc buôn bán...), mụ mẫm (trí óc)

Cấu tạo: (biến) + (tiêu) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đọng, ứ (nước); tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù (đời sống...), đình trệ, đình đốn (việc buôn bán...), mụ mẫm (trí óc)