變魔術
biến ma thuật
Hán Việt: biến ma thuật · Pinyin: biàn mó shù
Tổng quan
biểu diễn ảo thuật
Nghĩa
Việt
- Cihui biểu diễn ảo thuật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.魔術師耍變技藝。如:「電視上變魔術的節目頗受歡迎!」 2.比喻人的行為出人意外,變化多端。如:「咦?你變魔術啊!一會兒就趕上來了!」
Eng
- CC-CEDICT to perform magical tricks
- Cihui to perform magical tricks