敘述的

tự thuật đích

Hán Việt: tự thuật đích

Tổng quan

chuyện kể, bài tường thuật, thể văn kể chuyện, thể văn tường thuật, dưới hình thức kể chuyện; có tính chất tường thuật xác nhận, khẳng định, (ngôn ngữ học) (thuộc) vị ngữ (âm nhạc) hát nói, đoạn hát nói có liên quan, có quan hệ với ai/ cái gì, có họ với (cùng một họ, cùng một tầng lớp )

Cấu tạo: (tự) + (thuật) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyện kể, bài tường thuật, thể văn kể chuyện, thể văn tường thuật, dưới hình thức kể chuyện; có tính chất tường thuật xác nhận, khẳng định, (ngôn ngữ học) (thuộc) vị ngữ (âm nhạc) hát nói, đoạn hát nói có liên quan, có quan hệ với ai/ cái gì, có họ với (cùng một họ, cùng một tần…