疊牀架屋

dié chuáng jià wū điệp sàng giá ốc

Hán Việt: điệp sàng giá ốc · Pinyin: dié chuáng jià wū

Tổng quan

trùng nhau: chồng chất lên nhau

Cấu tạo: (điệp) + (sàng) + (giá) + (ốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trùng nhau: chồng chất lên nhau

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 床上搁床,屋上架屋。比喻重复、累赘。

Eng

  • Cihui 疊床架屋 iéchuángjiàwū id. needless duplication