叢林

cóng lín tùng lâm

Hán Việt: tùng lâm · Pinyin: cóng lín

Tổng quan

rừng rậm | bụi rậm | khu rừng | chùa chiền Phật giáo

Cấu tạo: (tùng) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rừng rậm | bụi rậm | khu rừng | chùa chiền Phật giáo
  • Cihui tùng lâm tùng lâm ☆Rùng cây rậm rạp — Chỉ nơi tu hành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.叢密的樹林。如:「越戰期間,越共善用叢林戰術,使得美軍傷亡慘重。」 2.佛教用語:(1)比喻生死輪迴。《長阿含經》卷五:「何等生二足尊,何等出叢林苦。」(2)寺院道場。《初刻拍案驚奇》卷二三:「又陞了一個數丈的高坡,坡側隱隱見有個叢林。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 树林热带丛林; 僧人聚居之处。因指寺院。
  • Tân Hoa Tự Điển ①树林热带丛林。②僧人聚居之处。因指寺院。

Eng

  • CC-CEDICT jungle|thicket|forest|Buddhist monastery
  • Cihui jungle; thicket; forest; Buddhist monastery

ja

  • JMdict dense wood|thick wood|large (Zen) temple

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

森林