叢林
tùng lâm
Hán Việt: tùng lâm · Pinyin: cóng lín
Tổng quan
rừng cây; rừng nhiệt đới.; tùng lâm; tu viện (thường dùng để gọi nơi các nhà sư sống hợp lại thành cộng đồng)
①树林热带丛林。②僧人聚居之处。因指寺院。
1.叢密的樹林。如:「越戰期間,越共善用叢林戰術,使得美軍傷亡慘重。」 2.佛教用語:(1)比喻生死輪迴。《長阿含經》卷五:「何等生二足尊,何等出叢林苦。」(2)寺院道場。《初刻拍案驚奇》卷二三:「又陞了一個數丈的高坡,坡側隱隱見有個叢林。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. jungle; forest M:¹piàn 2. Budd. monastery M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.叢密的樹林。如:「越戰期間,越共善用叢林戰術,使得美軍傷亡慘重。」 2.佛教用語:(1)比喻生死輪迴。《長阿含經》卷五:「何等生二足尊,何等出叢林苦。」(2)寺院道場。《初刻拍案驚奇》卷二三:「又陞了一個數丈的高坡,坡側隱隱見有個叢林。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①树林热带丛林。②僧人聚居之处。因指寺院。
- Kaggle Zh-Vi boscage
Eng
- JMdict dense wood
- JMdict thick wood
- JMdict large (Zen) temple
- Cihui jungle; thicket; forest; Buddhist monastery
Đức
- Handedict Dschungel, Busch
ja
- JMdict 叢林(そうりん)
other
- Nguồn khác Rùng cây rậm rạp
- Nguồn khác Chỉ nơi tu hành
- Nguồn khác 18 ghi: 掃佛祖見知、作叢林殃害。 Dẹp bỏ tri kiến Phật Tổ, gây tai họa cho giới Phật giáo
- Nguồn khác Tự viện Thiền tông
- Nguồn khác Sở dĩ có tên “tùng lâm” vì chư Tăng hòa hợp cùng ở một nơi, giống như cây cối mọc nhiều như rừng và cũng do từ “thiền” hàm nghĩa là rừng công đức
- Nguồn khác TMVK ghi: 如此三十年、風雨不易、鼎新創佛殿、輪藏、羅漢堂、凡叢林所宜有者、咸修备焉。 Suốt 30 năm như thế, dù mưa gió vẫn không đổi chí, sư thay cũ đổi mới các kiến trúc: Phật điện, Luân tạng, La-hán đường
- Nguồn khác Hễ tự viện cần có vật gì, sư đều sắm sửa đầy đủ
- Nguồn khác Từ mà chư tăng dùng để gọi các thiền sư
- Nguồn khác Tiết Hoàng Long Huệ Nam Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 17 ghi: 傑出叢林是趙州 老婆勘破有來由。 Thiền sư trổi nhất là Triệu Châu Bà già bị khám (phá) có duyên do