口中雌黃
khẩu trung thư hoàng
Hán Việt: khẩu trung thư hoàng · Pinyin: kǒu zhōng cí huáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雌黃,古代用來塗蓋寫錯的字。口中雌黃為稱讚王衍能隨口更正說錯的話。見《晉書.卷四三.王戎傳》。後比喻不顧事實真相,隨口批評。《幼學瓊林.卷二.身體類》:「口中雌黃,言事而多改移。」也作「信口雌黃」。
Eng
- Cihui 口中雌黃 ǒuzhōngcíhuáng f.e. make irresponsible remarks; criticize without careful thought