口中雌黃

kǒu zhōng cí huáng khẩu trung thư hoàng

Hán Việt: khẩu trung thư hoàng · Pinyin: kǒu zhōng cí huáng

Tổng quan

Cấu tạo: (khẩu) + (trung) + (thư) + (hoàng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雌黄:即鸡冠石,过去写字用黄纸,写错了就用雌黄涂沫后重写。随口更改说得不恰当的话。比喻言论前后矛盾,没有一定见解。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓随口更改言论不当处,如用雌黄蘸笔,涂改错字。
  • Tân Hoa Tự Điển 雌黄即鸡冠石,过去写字用黄纸,写错了就用雌黄涂沫后重写。随口更改说得不恰当的话。比喻言论前后矛盾,没有一定见解。

Eng

  • Cihui 口中雌黃 ǒuzhōngcíhuáng f.e. make irresponsible remarks; criticize without careful thought