口似匾檐

khẩu tự biển diêm

Hán Việt: khẩu tự biển diêm

Tổng quan

KHẨU TỰ BIỂN ĐẢM Thành ngữ. Còn gọi: Khẩu tự tảng bàn 口 似 磉 盤. Miệng giống tấm bảng. Dụ cho bị bí lối, không nói được. NĐHN q. 7 ghi: 大小德山被汝一問、口似匾擔。 Đường đường như Đức Sơn vậy mà bị ông hỏi một câu đành bí lối, không nói được.

Cấu tạo: (khẩu) + (tự) + (biển) + (diêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHẨU TỰ BIỂN ĐẢM Thành ngữ. Còn gọi: Khẩu tự tảng bàn 口 似 磉 盤. Miệng giống tấm bảng. Dụ cho bị bí lối, không nói được. NĐHN q. 7 ghi: 大小德山被汝一問、口似匾擔。 Đường đường như Đức Sơn vậy mà bị ông hỏi một câu đành bí lối, không nói được.