口似纺车

khẩu tự phưởng xa

Hán Việt: khẩu tự phưởng xa

Tổng quan

KHẨU TỰ PHƯỞNG XA Thành ngữ. Miệng như máy dệt. Dụ cho nói liên tục không ngừng. NĐHN q.16 ghi: 問者口似紡車、荅者舌如霹靂。 Người hỏi miệng dường như máy dệt (hỏi tới tấp), kẻ đáp lưỡi như sấm sét (đáp có dũng khí).

Cấu tạo: (khẩu) + (tự) + (phưởng) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHẨU TỰ PHƯỞNG XA Thành ngữ. Miệng như máy dệt. Dụ cho nói liên tục không ngừng. NĐHN q.16 ghi: 問者口似紡車、荅者舌如霹靂。 Người hỏi miệng dường như máy dệt (hỏi tới tấp), kẻ đáp lưỡi như sấm sét (đáp có dũng khí).