口分田

kǒu fēn tián khẩu phân điền

Hán Việt: khẩu phân điền · Pinyin: kǒu fēn tián

Tổng quan

chia ruộng theo nhân khẩu; chia ruộng theo đầu người (từ 18 tuổi trở lên)。唐代按人口授田,丁及男年十八以上者百畝;老及篤疾、廢疾者四十畝;寡妻妾三十畝;當戶者增二十畝,皆以二十畝為永業,其餘為口分田。見 新唐書˙卷五十一˙食貨志一。亦稱為"口分"。

Cấu tạo: (khẩu) + (phân) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia ruộng theo nhân khẩu; chia ruộng theo đầu người (từ 18 tuổi trở lên)。唐代按人口授田,丁及男年十八以上者百畝;老及篤疾、廢疾者四十畝;寡妻妾三十畝;當戶者增二十畝,皆以二十畝為永業,其餘為口分田。見 新唐書˙卷五十一˙食貨志一。亦稱為"口分"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代按人口授田,丁及男年十八以上者百畝;老及篤疾、廢疾者四十畝;寡妻妾三十畝;當戶者增二十畝,皆以二十畝為永業,其餘為口分田。見《新唐書.卷五一.食貨志一》。也稱為「口分」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代按人口授田。每口人所受者,皆包含永业田二十亩,其余为口分田。如男丁受田百亩,其中二十亩为永业田,八十亩为口分田。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐代按人口授田。每口人所受者,皆包含永业田二十亩,其余为口分田。如男丁受田百亩,其中二十亩为永业田,八十亩为口分田。

ja

  • JMdict allotted rice field (ritsuryō system)|land distributed to all citizens from which yields were taxed by the government