口吻
khẩu vẫn
Hán Việt: khẩu vẫn · Pinyin: kǒu wěn
Tổng quan
mõm; miệng; hàm (cá, chó...); họng (súng).; giọng; giọng điệu. giọng vui cười. 教訓人的口吻. giọng điệu dạy đời người ta
某些动物(如鱼、狗等)头部向前突出的部分,包括嘴、鼻子等; 口气 3.玩笑的~ㄧ教训人的~。
1.口。《文選.成公綏.嘯賦》:「隨口吻而發揚,假芳氣而遠逝。」唐.劉禹錫〈上中書李相公啟〉:「言出口吻,澤濡寰區。」 2.說話的語氣及措辭。《紅樓夢》第二二回:「襲人見這話不是往日口吻,因又笑道:『這是怎麼說?』」也稱為「口氣」。 3.帶有各民族或地方特色的語音。《兒女英雄傳》第五回:「聽你說話,分明是京都口吻。」也稱為「口氣」、「口音」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tông giọng
- Cihui ngữ điệu
- Cihui hàm ý trong giọng nói
- Cihui giọng (địa phương, v.v.)
- Cihui mõm
- Cihui môi
- Cihui chỗ nhô ra trên mặt động vật
- Biên soạn 1. muzzle; snout 2. lips 3. tone of voice; note (revealing attitude)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.口。《文選.成公綏.嘯賦》:「隨口吻而發揚,假芳氣而遠逝。」唐.劉禹錫〈上中書李相公啟〉:「言出口吻,澤濡寰區。」 2.說話的語氣及措辭。《紅樓夢》第二二回:「襲人見這話不是往日口吻,因又笑道:『這是怎麼說?』」也稱為「口氣」。 3.帶有各民族或地方特色的語音。《兒女英雄傳》第五回:「聽你說話,分明是京都口吻。」也稱為「口氣」、「口音」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①某些动物(如鱼、狗等)头部向前突出的部分,包括嘴、鼻子等。②口气 ③玩笑的~ㄧ教训人的~。
Eng
- JMdict way of speaking
- JMdict intimation
- JMdict lips
- JMdict mouth
- JMdict snout
- Cihui tone of voice; connotation in intonation; accent (regional etc); snout; muzzle; lips; protruding portion of an animal's face
Đức
- Handedict Tonfall, Ton
ja
- JMdict 口吻(こうふん)